Mã vạch các nước trên thế giới

Mã vạch các nước trên thế giới và cách tính mã số mã vạch để nhận biết hàng thật

Mua hàng ngoại nhập hay sản xuất trong nước, chúng ta đều cần phải biết đến mã vạch các nước sản xuất hàng hóa cũng như cách tính mã số mã vạch để truy xuất nguồn gốc rõ ràng.

Mã vạch các nước trên thế giới và cách tính mã số mã vạch để nhận biết hàng thật
Một số Mã vạch các nước tiêu biểu nhất

Tính Mã số mã vạch để biết Hàng thật

Hướng dẫn cách tính số để kiểm tra mã vạch sản phẩm EAN -13:

  1. Từ phải sang trái, cộng tất cả những con số ở vị trí lẻ (trừ số kiểm tra ở vị trí cuối cùng)
  2. Nhân kết quả bước 1 với 3
  3. Cộng giá trị của những con số còn lại
  4. Cộng kết quả bước 2 và bước 3
  5. Lấy bội số của 10 lớn hơn và gần với kết quả bước 4 trừ đi kết quả bước 4, kết quả là số kiểm tra.

Ví dụ: Tính số kiểm tra cho dãy mã: 893460200107 C

  • Bước 1: 7 + 1 + 0 + 0 + 4 + 9 = 21
  • Bước 2: 21 x 3 = 63
  • Bước 3: 8 + 3 + 6 + 2 + 0 + 0 = 19
  • Bước 4: 63 + 19 = 82
  • Bước 5: 90 – 82 = 8 (là số kiểm tra ở cuối cùng)

Mã EAN-13 hoàn chỉnh là: 893460200107 8 (chính là hàng thật)

Danh sách mã vạch các nước trên thế giới

Vậy để tra cứu mã vạch sản phẩm hàng hóa cần phải chú ý những gì? Ví dụ hàng hóa của Việt Nam có mã số: 893, của Coupons: 050 – 059 (050 đến 059). Để biết mã sản phẩm hàng hóa mình đang muốn mua là mã nước nào, quý vị xem bảng danh sách ký hiệu mã số mã vạch các nước dưới đây:

Danh sách mã vạch các nước trên thế giới

bảng mã vạch các nước trên thế giới

mã vạch trên thế giới

Danh sách mã số GS1 chưa được đăng ký

Danh mục các mã số dành cho những nước hiện vẫn chưa đăng ký vào GS1 sử dụng về sau này:

  • 140 – 199
  • 381, 382, 384, 386 & 388
  • 390 – 399
  • 441 – 449
  • 472, 473 & 483
  • 510 – 519
  • 521 – 527
  • 532 – 534 & 536 – 538
  • 550 – 559
  • 561 – 568
  • 580 – 589
  • 591 – 593 & 595 – 598
  • 602 & 604 – 607
  • 610, 612, 614, 617, 620 & 623
  • 630 – 639
  • 650 – 689
  • 696 – 699
  • 710 – 728
  • 747 – 749
  • 751 – 753 & 756 – 758
  • 771, 772, 774, 776 & 778
  • 781 – 783, 785, 787 & 788
  • 791 – 799
  • 851 – 857
  • 861 – 864 & 866
  • 881 – 883, 886, 887 & 889
  • 891, 892, 894, 895, 897 & 898
  • 920 – 929
  • 951 – 954, 956 & 957
  • 959 – 976
  • 983 – 989

Đó là danh sách những mã số mã vạch chưa được các nước trên thế giới đăng ký cho đến thời điểm viết bài viết này.

Trên đây là hướng dẫn cách tính mã số mã vạch và danh sách mã vạch các nước trên thế giới mà FOSI gửi đến quý vị độc giả. Nếu gặp khó khăn gì trong vấn đề tra cứu, sử dụng hay đăng ký mã số mã vạch quý vị có thể gọi đến FOSI Hotline 0909 898 783 (Mr Hải) – (028) 6682 7330 – 0909 228 783 (Ms Ngân) để được hướng dẫn và hỗ trợ chi tiết nhất.